Vertaling van "gewone" naar Vietnamees
bình thường, chung, thông thường zijn de beste vertalingen van "gewone" in Vietnamees.
gewone
adjective
-
bình thường
adjectiveIk weet niet hoe je als een gewoon mens vakantie moet vieren.
Tôi không biết đi nghỉ mát như người bình thường thế nào đâu, Diggle.
-
chung
adjectiveJe moet gewoon lekker op het feest komen.
Mình nghĩ là cậu nên ở lại và chung vui với bọn mình.
-
thông thường
adjectiveIk nam het heel letterlijk op en deed het gewoon.
Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.
-
thường
adjectiveIk nam het heel letterlijk op en deed het gewoon.
Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.
-
Toon algoritmisch gegenereerde vertalingen
Automatische vertalingen van "gewone" in Vietnamees
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Zinnen vergelijkbaar met "gewone" met vertalingen in Vietnamees
-
Tiliqua scincoides
-
Cá dọn vệ sinh sọc lam
-
Cá đao thường
-
Gấu mèo Mỹ
-
Cerastium fontanum
-
Chim lặn mào lớn
-
Trĩ đỏ
-
Spergula arvensis
Voorbeeld toevoegen
Toevoegen